Nghĩa của từ "persecution complex" trong tiếng Việt
"persecution complex" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
persecution complex
US /ˌpɝː.səˈkjuː.ʃən ˈkɑːm.pleks/
UK /ˌpɜː.sɪˈkjuː.ʃən ˈkɒm.pleks/
Danh từ
hoang tưởng bị hại, mặc cảm bị ngược đãi
an irrational belief that one is being persecuted or unfairly treated by others
Ví dụ:
•
He has a persecution complex and thinks everyone at work is plotting against him.
Anh ấy mắc hoang tưởng bị hại và nghĩ rằng mọi người ở nơi làm việc đang âm mưu chống lại mình.
•
Don't take her criticism personally; she just has a persecution complex.
Đừng để tâm đến lời chỉ trích của cô ấy; cô ấy chỉ mắc hoang tưởng bị hại thôi.